Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Hoàng Quang Láng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Minh Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Khâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Nguyệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Quyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 961 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Chấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Chấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 749 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1374 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 776 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Phú Chắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Hoàng Phước ấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.