Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Hoàng Quang Láng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Khắc Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoang D Viên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng A Mong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  5. Hoàng C Trương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hải Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hữu Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Khắc Trình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Kim Ân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Lệ Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Khâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Quyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Hiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Hách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Đà - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 30/09/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.22.08 bản đồ UTM 1/50.000