Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Hoàng Quang Láng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Sĩ Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1970 Quê quán: Hoàng Tùng - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Đới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đàm Khắc Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoang D Viên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng A Mong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Bá Niên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  8. Hoàng C Trương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Công Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1513 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1259 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Ơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 698 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hải Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Hữu Luỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hữu Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hữu Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Khắc Trình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Kim Kết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 605 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Ân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Lệ Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Đà - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 30/09/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.22.08 bản đồ UTM 1/50.000