Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Hoàng Quang Láng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Thế Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Hà Đối - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Vân tiến - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Ký Hinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Hoàng Việt - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Vinh Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Long - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Lợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Nhà số 13 Trần Phú - Kỳ Lừa - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1950 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Sĩ Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 3 - 1969 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/8/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Chi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/4/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Hoàng Chắt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.