Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Hoàng Quang Hợp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Hoàng Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Ninh Quang, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Thọ Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Quảng Lạc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lương Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng H Nguyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đông Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Bắc Hợp - Nguyên Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Châu Lương - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Soát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/04/1971 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Truật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/2/1966 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 5859 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đông Thơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đại Hợp - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Hợp Đức - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Vần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.