Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Hoàng Quang Chung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Minh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1947 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Chung Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 119 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chúng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chúng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu GĐN Xem chi tiết →
- Hoàng Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu L.Sơn Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chúng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1965 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C3D4F29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Quảng Trương - Bình Giang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chung Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Quang Hùng - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Vĩ Hồ - Hữu Lũng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Viết Chủng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.