Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Hoàng Quang Đoán”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đình Uông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/10/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Bắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/4/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1964 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đoàn Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/4/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đoàn Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Suyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 200 QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E412 - F41Binh đoàn 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 12 - Tiểu đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Công Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1981 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 581 - Bộ chỉ huy QS BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên Đơn vị: Sư đoàn 367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Đảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/6/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 13 - Phú Yên - Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Đức - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D bộ D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Trần Phú - Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: B2 - Đoàn 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Đợt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Hà Lỉnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: BT 31 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tất Báo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hoàng Cát - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1982 Quê quán: Hoàng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D30 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.