Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Hoàng Quang Ái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 273 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 265 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Triệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 227 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Quách Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Mạnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Tiến Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Hoà Phú - Tuyên Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Sói Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Linh Ninh - Vũ Bảo - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Hận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Hàng Đống - Hàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thìa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Toan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Nam Tiên - Phú Yên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên Đơn vị: Sư đoàn 367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Vân tiến - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hoàng Hải, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14 - 6 - 1972 Quê quán: Khu 4 - Hoàng Thao - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Khu 4 - Hoàng Thao - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Thế Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: 75/85 Hoàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1974 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Buộn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 7/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.13.09 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000