Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Hoàng Quang Ái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Thìa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Toan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu C2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hoằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: H20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Mầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 139 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 513 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Khắc Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1980 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 483 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kim Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quốc Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thị Thỉ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 140 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tấn Kha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 240 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Dỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 372 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 306 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 320 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Buộn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 7/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.13.09 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000