Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Hoàng Quang Ái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Mạnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Trợ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/10/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: NT Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C15 - D6 - E165 - F7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 200 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Hoàng Diệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 196 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Hoàng Lạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 199 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Hoàng Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Hoàng Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 195 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Hoàng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Sói Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Dữ Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Hoàng Dữ Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 152 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Duyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/11/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 197 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 110 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.