Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Hoàng Quốc Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Văn Sanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Ngọc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Thế Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Hoằng Hà - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hữu Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trạm phẩu Hồ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Khánh Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đầm Hà Đông - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Hãn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Q.Y. Viện 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Trù Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Phù Lổ - Phù Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quảng Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/8/1989 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E 929 - F 372 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thế Nghiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: D bộ - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Viết Củ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Kiềm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E992 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Đợt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Hà Lỉnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: BT 31 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 200 QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Hỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Cục hậu cần QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D5 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Hoàng Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hoằng Yến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: BT13 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Vị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quốc Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hưng- Hưng Nhân- Hy sinh: 14/3/1968