Tìm thấy 1.145 hồ sơ cho “Hoàng Quốc Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thám Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thức - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Tráng Việt - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Số 994 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xích Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/6/1985 Quê quán: Lộc An - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Võ Nhai - Bình Lựu - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Đảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Ngọc Vừng - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng ánh Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Số 63 - Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Sử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.