Tìm thấy 1.145 hồ sơ cho “Hoàng Quốc Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đức Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Vĩ Hồ - Hữu Lũng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Chử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Phạm Trấn - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trọng Con - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Tân trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1968 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Xuẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Đô Lương - Hữu Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ưng Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Lam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hoằng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1946 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hứa Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Hoằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Trần Phú - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Mỹ Thành - Cai Giang - Trà Vinh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Nghi lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1971 Quê quán: Kiên Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.