Tìm thấy 1.145 hồ sơ cho “Hoàng Quốc Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Quốc Doanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: An Thượng - Hoà Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quốc Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hứa Quốc Hoáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quốc Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Tư Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quốc Hữu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quốc Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Cẩm Anh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quốc Vực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/05/1973 Quê quán: Thuần mang - Ngân Sơn - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Quốc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Hoàng Thái - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - Lữ 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quốc Trịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1970 Quê quán: Báo Chay - Ba Vì - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quốc Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 Quê quán: Nghĩa yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quốc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Hàng Chiếu - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quốc Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Quốc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quốc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Cần Kiệm - Thật Thách - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quốc Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Mỹ Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1971 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Quốc Bân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quốc Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hưng- Hưng Nhân- Hy sinh: 14/3/1968