Tìm thấy 1.145 hồ sơ cho “Hoàng Quốc Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1202 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quốc Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1984 Quê quán: Đình Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quốc Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quốc Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quốc Lỉnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quốc Tòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quốc Phiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1974 Quê quán: Nam Hiệp - Phúc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Bạch thuận - Thư trí - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quốc Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1981 Quê quán: Thiệu hoá - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quốc Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 355 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quốc Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Long Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quốc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Lục Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: BT 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Quốc Ngự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quốc Piệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 Quê quán: Thương Hiếu, Kiến Xương, Kiến Xương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quốc Trị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/05/1983 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Đông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Sơn Thủy - Thanh Thuỷ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Quốc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quốc Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hưng- Hưng Nhân- Hy sinh: 14/3/1968