Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Hoàng Quốc Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Tấn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tấn Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Tiên Kiều - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Hoàng Thụ - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Ngần Quốc Toản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Doãn Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Doãn Tuấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đăng An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phùng Sỹ Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thế Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Đại Tân - Quế Vỏ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 Quê quán: Tam Lộc - Vũ Tân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Cảnh Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1969 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Dũng Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hồng Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Tản Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Nhuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Thẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Tân Thịnh - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quốc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôi Nùng- Bắc Giang- Hy sinh: 4/7/1972