Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Hoàng Quốc Tân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Quốc Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quốc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Ân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Tân Vân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quốc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2983 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Lỉnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Tòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
- Lê Quốc Vui Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4638 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 Quê quán: Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Đông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Sơn Thủy - Thanh Thuỷ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quốc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Bân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quốc Vui Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quốc Vui Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh, V vị trí mộ=4638 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Hoàng Thụ - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2032 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.