Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Hoàng Quốc Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tẹo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1966 Quê quán: Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Phỏng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Liêm Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Minh Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Quý Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Số 131 Hoàng Thanh - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Huy Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Bút Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Vũ Minh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quốc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 20/11/1969 (46-53)04 1/5000