Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Hoàng Quốc Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Quốc Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 92 · Hàng A1 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hiệp Thuận - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Bân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 143 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Bường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- An Quốc Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Hương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Vực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/05/1973 Quê quán: Thuần mang - Ngân Sơn - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Linh Quốc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1966 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.