Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hoàng Quốc Đặc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Đắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1967 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đắc Bạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Kiền Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Sen Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Đắc Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quốc Đặc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Việt Cường, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: (7-24)08 Buôn Gà Chư Cút Hàng 19; Ô 2; Số 183; Khối 0