Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Hoàng Phúc Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Cây Cốc - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khoẻ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Tạ Sá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Loan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Hồng Châu - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Kim xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Bắc Pái - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/11/1977 Quê quán: Bạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Cẩm Tra - Hồng Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tòng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nếp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Hưng Hoá - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đông Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Nhân đạo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Kiểu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1986 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Phú Thương - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Sĩ Tru Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Lãng Ông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: nam phúc - nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.