Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Hoàng Phúc Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Yên Lãng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C23 340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Phiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1974 Quê quán: Nam Hiệp - Phúc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1979 Quê quán: Hạnh phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Yên dương - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Thái hoá - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tiến Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Phúc - Binh Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trung Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1973 Quê quán: Phục Lễ - Thuỷ Nguyên - - Hải Phòng Đơn vị: K3 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Công Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hợp Kỳ - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quốc Trị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/05/1983 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thanh Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Định Tuy - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Chất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Phúc Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 27/9/1968