Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Hoàng Phúc Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoàng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 949 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hòang Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1541 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Y Hoàng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/3/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1989 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 97 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Phúc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 Quê quán: Cửu Nam - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 5 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Y Hoàng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1989 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1973 Quê quán: Đa Phúc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1972 Quê quán: Lân đồng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Phúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Phúc Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 27/9/1968