Tìm thấy 390 hồ sơ cho “Hoàng Phú Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Quốc Đông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Sơn Thủy - Thanh Thuỷ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nam Huyên - Thanh Hưng - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Trần phú - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lại Hoàng Đơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Hoàng Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1971 Quê quán: Hợp Thành - Lâm Phương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phùng Hoàng Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/02/1971 Quê quán: Hợp Thành - Lâm Phương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trương Ngọc Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Khi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Võ Miếu - Thành Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C49 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn ý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Xuân Giang - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Quyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Phú Thuỷ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Anh Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Phú - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Hoàng phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Kỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Tiểu khu Trần Phú - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Phú Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 28/4/1970