Tìm thấy 390 hồ sơ cho “Hoàng Phú Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Cao Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Phú Ninh - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thanh Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Thanh nga - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1986 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D696 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Chung ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà – Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Trần Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hoắng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tiến Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trung Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 Quê quán: Tân An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 Quê quán: Khánh Hòa - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 Quê quán: Khánh Hòa - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng La Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Lam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Thanh Hòa - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thanh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Sang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: PHú Lễ - Hoàng Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Phú Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 28/4/1970