Tìm thấy 390 hồ sơ cho “Hoàng Phú Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Hoàng Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hoàng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đ/C Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đ/C Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Hoàng Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đặng Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Hoàng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sĩ Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trọng Phu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Yên Thanh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Phú Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 28/4/1970