Tìm thấy 390 hồ sơ cho “Hoàng Phú Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vi Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Thiện phủ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoang Văn Vỵ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Lâu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E203 - BTLThiếp giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Hách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D4 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Phú Hoàng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thai (Hoàng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: CA Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Diễu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Bộ 8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Viêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/1/1952 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Phan Minh Hoàng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thanh Cảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/08/1971 Quê quán: Tân Hoà - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E2259 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đình Báu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hoàng Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Hoàng Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Phú Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 28/4/1970