Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Hoàng Ninh San”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Sỹ Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 958 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3083 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Sản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Sản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Phổ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 Quê quán: Sơn Dương - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng V Sánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/5/1978 Quê quán: Kim chi-Nghi liên - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3097 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Sỹ Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1979 Quê quán: Sen thượng, Sơn Thủy, Sơn Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Sánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Gián khánh-Gia Chấn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3096 Xem chi tiết →
  14. Hoàng V Sánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Kim chi - Nghi liên - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Sang Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1978 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4210 Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngọc Sánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Gián khánh - Gia Chấn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Tam Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Sang Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Sang Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ninh San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Việt Thành- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977