Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Hoàng Ninh Dần”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Nguyễn Vạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Yên Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4511 Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Hồng Quang - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3514 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Quốc dân - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Ninh Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Báng Đáng - Tân Ninh - Hoàng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Dân phùng - Lũng Mân - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bạch ăn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 131 · Khu B11 Xem chi tiết →
  7. Cao Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
  8. Dương Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 46 · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Dương Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 158 · Khu A13 Xem chi tiết →
  10. Dương Hoàng út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 193 · Khu A15 Xem chi tiết →
  11. Dương Hoàng út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Mạnh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 153 · Khu A12 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quốc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 143 · Khu A11 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Sỹ Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 141 · Khu A11 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tiến Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 111 · Khu A9 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 89 · Khu A7 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 101 · Khu A8 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 62 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ninh Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/2/1972