Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Hoàng Ninh Dần”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Trần Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 20 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Ninh Thuận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Đáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đãn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/7/1948 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  7. Hoàng thị Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đang Chiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đăng Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đăng Khê Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đăng Miện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đăng Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đăng Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đăng Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C19-E66-F10 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ninh Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/2/1972