Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Hoàng Ninh Dần”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Hoa Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/3/1982 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Hoàng Kính Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4003 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 705 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 428 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 424 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1978 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khuê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Kháng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Sủng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/2/1958 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Trực Thành - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.