Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Hoàng Nhật Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Mai Hoá - Tuyên Hoá - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31-12-1970 Quê quán: Hoằng Trạch, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Bình Nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E270 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 - binh nhì An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đinh Quang Cung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8-9-1971 Quê quán: Hoàng Giang, Hải Hưng Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2293 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1967 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Binh nhất ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đại Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: --1969 Quê quán: Hoàng Văn Thụ, Thanh Kỳ, Hà Nội Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K127, D1.1.21 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07-12-1970 Quê quán: Hoàng Văn Thụ, Thư Trì, Hà Nội Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước P2, D1.1.23 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nhật Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 19/12/1967
  2. Hoàng Nhật Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 19/12/1967