Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Hoàng Nhật Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng văn Nhật Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 457 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Duy Nhất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Nhật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Nhất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Nhật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Nhật Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Nhất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Kim Nhật Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Nhất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Nhật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Nhật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Thơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/03/1975 Quê quán: Thống Nhất - Hoàng Hồ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 Quê quán: Lê Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lại Hoàng Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Bùi Hửu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Mai Hoá - Tuyên Hoá - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 - binh nhì An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1967 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Binh nhất ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nhật Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 19/12/1967
  2. Hoàng Nhật Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 19/12/1967