Tìm thấy 3.862 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Bình - Thanh Hóa Đơn vị: K 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1966 Quê quán: Hợp Thành - yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thanh hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Hợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Kiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1975 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: T.T B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1965 Quê quán: Thanh Giang - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Thanh Bái - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Mạnh Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Hoằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Trần Phú - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Diễn- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/8/1971