Tìm thấy 3.862 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đình Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1969 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thanh Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E412 - F41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: . - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Viên Thanh, rạch Vôi, rạch Vôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoáng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C 4 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 101 - F 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 Quê quán: Thanh Xuân - Nghi Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Cảnh Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1969 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Nhuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quyết Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1974 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Thanh xuân - Ngọc phượng - Thuường xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.