Tìm thấy 3.862 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Long Thành - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/05/1975 Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Mỹ Tho Đơn vị: Z1 - M4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Du Minh Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1979 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Danh Cầm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1975 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/10/1982 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Hoàng Quí - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trung Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1971 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoàng Gianh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C22 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Tạm Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1976 Quê quán: Phú Hải - Đồng Hới - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Tịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Đống Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/7/1956 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thạnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/6/1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.