Tìm thấy 3.862 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thành Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thành Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thanh Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thanh Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nghĩa Hưng, NĐàn, NĐàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thanh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thanh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Diễn- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/8/1971