Tìm thấy 3.862 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hoàng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3854 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Phế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Gia Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 193 · Hàng 22 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Hoàng Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 146 · Hàng 16 · Khu b Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thị Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 128 · Hàng 15 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 261 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Hoàng Trùng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Hoàng Trọng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 143 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 104 · Hàng 12 · Khu b Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 171 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 274 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Diễn- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/8/1971