Tìm thấy 3.862 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Sỹ Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Hoằng Đạo - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ênh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Huây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Hoằng Trì - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Kính Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4003 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3824 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3952 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3770 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3846 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Sử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3993 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Diệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3957 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4007 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.