Tìm thấy 3.862 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Quất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Khoát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Niêm Hải - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C49 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 Quê quán: Tân An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1979 Quê quán: Đức long - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1982 Quê quán: TX Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Cảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/08/1971 Quê quán: Tân Hoà - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E2259 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.