Tìm thấy 3.862 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 50 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
- Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 182 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 136 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Hoàng văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Hoàng văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (91-23) mộ 4 Xem chi tiết →
- Hệ Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Khuây Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Hoằng Trì - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Hoa Thám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiểu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngọ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.