Tìm thấy 1.644 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoàng ân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 23/06/1982 Quê quán: Trường Đông - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/06/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1974 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1961 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Hoàng Khánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 03/1988 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/05/1905 Quê quán: Long Thành - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/5/1967 Quê quán: Gia Viển, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Khắc Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hải Ninh - Vĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Đoàn Tùng - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Long Thành - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 Quê quán: Lê Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Bắc Ninh, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 7A - Toàn Thắng - Khâm Thiên - Hà Nội Hy sinh: 23/01/1968