Tìm thấy 1.610 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Hoàng Long - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Tất Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1981 Quê quán: Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ Tất Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1981 Quê quán: Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đinh Quang Toe Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/11/1982 Quê quán: Đức Long - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D58 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Kỳ Phúc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Văn Phương - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1958 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Quách Đại Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Đồng Phong - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C4 D 2 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tạ Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Gia Lạc - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hoảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Mãn Đức - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Cao Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trung Thành - Vũng Liêm - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Anh Đài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Lê Minh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Bá Bắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Bá Đắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Tân Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Chí Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Công Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1982 Quê quán: Đông Phương - Đông Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 7A - Toàn Thắng - Khâm Thiên - Hà Nội Hy sinh: 23/01/1968
  2. Hoàng Nghĩa Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · 7a- Toàn Thắng- Khâm Thiên- Hà Nội Hy sinh: 23/01/1968 Chân Ngọc Bếch, Đắk Tô