Tìm thấy 1.610 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Bá Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Như Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Hoằng Lưu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Nông trường F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Nghĩa Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Bình An - Bình Sơn - Đông hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Cao Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Hoàng Sơn - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Nguyệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quang Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Nội hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Cối Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/1978 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Lâu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Sử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/8/1970 Quê quán: Hoàng Phong - B. Triệu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Tiến Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Xô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hoàng Quỳ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn ý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thu xã - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Nghĩa trang - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lư Văn Riểng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Thôn 2 Thống Nhất - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Thế Bồi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/1/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C6 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/02/1972 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 7A - Toàn Thắng - Khâm Thiên - Hà Nội Hy sinh: 23/01/1968
  2. Hoàng Nghĩa Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · 7a- Toàn Thắng- Khâm Thiên- Hà Nội Hy sinh: 23/01/1968 Chân Ngọc Bếch, Đắk Tô