Tìm thấy 1.610 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Bá Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Bá Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kim Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 143 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Sỹ Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 145 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Sỹ Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thị Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 109 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 130 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 137 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 106 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 158 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Khắc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 130 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 87 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 137 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Huy Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 7A - Toàn Thắng - Khâm Thiên - Hà Nội Hy sinh: 23/01/1968
  2. Hoàng Nghĩa Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · 7a- Toàn Thắng- Khâm Thiên- Hà Nội Hy sinh: 23/01/1968 Chân Ngọc Bếch, Đắk Tô