Tìm thấy 1.644 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Liên Túc - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Nguyễn Suý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 Quê quán: Yên Đường - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: D 2 - K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Liêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1971 Quê quán: Yên Đường - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quang Phó Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1973 Quê quán: Mỹ Quang - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: E201 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quốc Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Mỹ Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thọ Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Xuân An - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Cát Hai - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Phu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Yên Thanh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Hoàng Trọng Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Y Khánh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Yên Đông - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 30/11/1983 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Tiên Phong - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/10/1983 Quê quán: My Thành - Duy Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Ngói Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Lệ Hồ - Kim Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 7A - Toàn Thắng - Khâm Thiên - Hà Nội Hy sinh: 23/01/1968