Tìm thấy 1.644 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Ngọc Mộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1108 · Khu K7 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Như Chủ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 507 · Khu K3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1950 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 401 · Khu K3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn My Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 759 · Khu K5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1536 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2079 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 32 · Khu S Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tháp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1991 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 963 · Khu K6 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Vằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1637 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1458 · Khu K9 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 295 · Khu K2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1707 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 324 · Khu K2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Điệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1642 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 768 · Khu K5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Bơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1692 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1907 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Nhưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1462 · Khu K9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 7A - Toàn Thắng - Khâm Thiên - Hà Nội Hy sinh: 23/01/1968