Tìm thấy 1.644 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1970 Quê quán: vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D60A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Ninh Sở, Thường Tín, Thường Tín Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Yên Nghĩa - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D46 - Quân Báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1979 Quê quán: Gia Thủy - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Biển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/07/1980 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Chí Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hạ Long - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hữu Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1977 Quê quán: Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Nhuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Văn Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trung Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Phan Sóc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hà Lầm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Phán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Bảo Ninh - Định Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: K13 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Lôc Chánh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Quân y viện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Cao Hoàng Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 272 · Khu K2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Công Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 845 · Khu K5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Công Thưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 832 · Khu K5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Minh Sẽ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 8 · Khu S Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Xệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1176 · Khu K7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 7A - Toàn Thắng - Khâm Thiên - Hà Nội Hy sinh: 23/01/1968