Tìm thấy 1.644 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Bá Đài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 814 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Chí Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 317 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Công Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  4. Hoàng Duy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 302 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Gia Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 419 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Kim Thế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 290 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Kính Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4003 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 399 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 363 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quốc Phòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 294 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Sỹ Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 958 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3851 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thế Khương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 455 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trung Vân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1086 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trọng Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 648 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 171 · Khu G3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 705 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Huẩy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 7A - Toàn Thắng - Khâm Thiên - Hà Nội Hy sinh: 23/01/1968