Tìm thấy 1.644 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng R Xem chi tiết →
- Hoàng đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Du Minh Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1979 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Phú Ninh - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Yên ninh - Yên Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lã Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Đồn xa đac - Ba Chẽ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/12/1977 Quê quán: Hoài thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hà Tu - TX Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Lôc Chánh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Khánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/06/1905 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: D7701 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E458 - MT - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Mỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Vực - Vĩnh Ninh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Cảnh sát 1 Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hoàng Vân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/01/1980 Quê quán: Mỹ Thuận - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 - E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thốn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Vĩnh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Chí Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 745 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.