Tìm thấy 344 hồ sơ cho “Hoàng Nghĩa Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Vạn phúc - Đội cấm - Quaận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Huy Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Ng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Sĩ Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Sỹ Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Ngũ lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Nguyên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Mai Hoàng Diệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1984 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - E488 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1982 Quê quán: Lộc Tâ - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Sung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/7/1982 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Hoàng Anh Tục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hoa Thám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Khắc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1964 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nghĩa Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1972 Nhà Mả Oriêng, E15, k5, Gia Lai